Tiếng Anh: official, officer, government, organ
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “官”
Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).
Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 官 [QUAN] → "quan, quan chức, cán bộ". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "官" [guān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước
Phồn thể: 官
Hán Việt: QUAN
Tiếng Anh: official, officer, government, organ
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “官”
Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).
Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.
Tập viết
Dùng trong câu
为官一任,造福一方;身为领导干部要时刻将群众的安危冷暖放在心头最高位置。
Làm quan một thời, mang lại phúc ấm cho một phương; với tư cách là cán bộ lãnh đạo cần luôn luôn đặt sự an nguy và đời sống ấm no của nhân dân ở vị trí cao nhất trong tim.

Câu 1/1
Từ “官” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 官 (U+5B98) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 官 · 宀 (Bộ MIÊN) (8 nét) · Pinyin: guān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước. Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 官方 QUAN PHƯƠNG (chính thức, phía chính phủ, quan phương); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 百官 BÁCH QUAN (Bá quan); 罷官 BÃI QUAN (Bãi quan); 板官 BẢN QUAN (Bản quan).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUAN: quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước; thường gặp trong ngữ cảnh: 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 官方 QUAN PHƯƠNG (chính thức, phía chính phủ, quan phương); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 百官 BÁCH QUAN (Bá quan); 罷官 BÃI QUAN (Bãi quan); 板官 BẢN QUAN (Bản quan).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 官 (QUAN): quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 官方 QUAN PHƯƠNG (chính thức, phía chính phủ, quan phương); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 百官 BÁCH QUAN (Bá quan); 罷官 BÃI QUAN (Bãi quan); 板官 BẢN QUAN (Bản quan)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quan (官): quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 官 (âm đọc QUAN): quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước. Từ vựng thường đàm: 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 官方 QUAN PHƯƠNG (chính thức, phía chính phủ, quan phương); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 百官 BÁCH QUAN (Bá quan); 罷官 BÃI QUAN (Bãi quan); 板官 BẢN QUAN (Bản quan).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 官 (âm chuẩn QUAN): quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUAN (官): quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước; từ ghép thông dụng: 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 官方 QUAN PHƯƠNG (chính thức, phía chính phủ, quan phương); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 百官 BÁCH QUAN (Bá quan); 罷官 BÃI QUAN (Bãi quan); 板官 BẢN QUAN (Bản quan).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 官 [U+5B98 · QUAN · guān]: quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “官”