Tiếng Anh: aging, senescent, decrepit, senescence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衰老”
Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 衰老 (SUY LÃO) = 衰 (SUY: suy sụp, chùn bước, giảm sút) + 老 (LÃO: già, lớn tuổi, cũ) → già yếu, lão hóa sinh học. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "衰老" đọc là shuāi (thanh 1) + lǎo (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

già yếu, lão hóa sinh học
Phồn thể: 衰老
Hán Việt: SUY LÃO
Tiếng Anh: aging, senescent, decrepit, senescence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衰老”
Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Tập viết
Dùng trong câu
生物医学国家重点实验室深入解析了干细胞衰老的分子调控网络,为延缓器官衰老与防治退行性疾病提供了新路径。
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia về y sinh học đã giải mã sâu sắc mạng lưới điều hòa phân tử của quá trình lão hóa già yếu của tế bào gốc, mang lại lộ trình mới cho việc làm chậm sự lão hóa của các cơ quan và phòng ngừa chữa trị các bệnh thoái hóa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 衰老
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “衰老” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衰 (U+8870) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
suy nhược
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thôi (giục); thôi miên
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suy (衰): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衰 (âm đọc SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Từ vựng thường đàm: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衰 (âm chuẩn SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUY (衰): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu; từ ghép thông dụng: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衰 [U+8870 · SUY · shuāi]: suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “衰老”