Tiếng Anh: to remedy, to repair, to make up for (a fault)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “补救”
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 补救 (BỔ CỨU) = 补 (BỔ: sửa chữa, vá lại, phục hồi) + 救 (CỨU: cứu, cứu giúp, cứu chữa) → cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "补救" đọc là bǔ (thanh 3) + jiù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)
Phồn thể: 補救
Hán Việt: BỔ CỨU
Tiếng Anh: to remedy, to repair, to make up for (a fault)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “补救”
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Tập viết
Dùng trong câu
在重大软件系统升级出现未知异常时,必须立刻启用冷热切换容灾机制进行快速应急补救与业务恢复。
Khi việc nâng cấp hệ thống phần mềm trọng đại xuất hiện sự cố bất thường chưa biết trước, bắt buộc phải kích hoạt ngay cơ chế chuyển đổi dự phòng nóng lạnh để khắc phục sự cố khẩn cấp nhanh chóng và khôi phục hoạt động nghiệp vụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 补救
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “补救” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 补 (U+8865) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. [Giản thể: 补 ⇄ Phồn thể: 補 · 衤 (Bộ Y) (7 nét) · Pinyin: bǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỔ: sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; thường gặp trong ngữ cảnh: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 補 (BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bổ (補): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 補 (âm đọc BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi. Từ vựng thường đàm: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 補 (âm chuẩn BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỔ (補): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; từ ghép thông dụng: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 補償 BỔ THƯỜNG (bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)); 補救 BỔ CỨU (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp); 彌補 DI BỔ (bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 補 [U+8865 · BỔ · bǔ]: sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “补救”