Tiếng Anh: butterfly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蝶”
Chữ ĐIỆP (蝶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蝶 (âm Hán Việt: ĐIỆP) → "bướm". 🦊
Phát âm "蝶" [dié — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bướm
Phồn thể: 蝶
Hán Việt: ĐIỆP
Tiếng Anh: butterfly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蝶”
Chữ ĐIỆP (蝶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
Tập viết
Dùng trong câu
蝴蝶
Từ ghép chứa chữ 蝶: “蝴蝶” (HỒ ĐIỆP — con bướm, loài bướm).

Câu 1/1
Từ “蝶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蝶 (U+8776) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bướm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蝶 · 虫 (Bộ TRÙNG) (15 nét) · Pinyin: dié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bướm. Chữ ĐIỆP (蝶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỆP: bướm; thường gặp trong ngữ cảnh: 蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蝶 (ĐIỆP): bướm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điệp (蝶): bướm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蝶 (âm đọc ĐIỆP): bướm. Từ vựng thường đàm: 蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蝶 (âm chuẩn ĐIỆP): bướm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỆP (蝶): bướm; từ ghép thông dụng: 蝴蝶 HỒ ĐIỆP (con bướm, loài bướm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蝶 [U+8776 · ĐIỆP · dié]: bướm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蝶”