Tiếng Anh: to mistreat, to abuse, to maltreat, abuse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虐待”
Chữ NGƯỢC (虐): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虍 (HÔ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 虐待 (NGƯỢC ĐÃI: ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 虐待 (NGƯỢC ĐÃI) = 虐 (NGƯỢC: tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức) + 待 (ĐÃI: đãi, giải trí, tiếp nhận) → ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "虐待" đọc là nvè (thanh 4) + dài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn
Phồn thể: 虐待
Hán Việt: NGƯỢC ĐÃI
Tiếng Anh: to mistreat, to abuse, to maltreat, abuse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虐待”
Chữ NGƯỢC (虐): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虍 (HÔ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 虐待 (NGƯỢC ĐÃI: ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn).
Tập viết
Dùng trong câu
国家法律明确严禁任何形式的家庭暴力与虐待未成年人、老年人及残疾人的恶劣违法犯罪行为。
Luật pháp quốc gia nghiêm cấm rõ ràng mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm xấu xa về bạo lực gia đình và ngược đãi bạo hành người chưa thành niên, người cao tuổi cùng người khuyết tật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 虐待
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “虐待” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 虐 (U+8650) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 虐 · 虍 (Bộ HÔ) (9 nét) · Pinyin: nvè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức. Chữ NGƯỢC (虐): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虍 (HÔ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 虐待 (NGƯỢC ĐÃI: ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 虐待 NGƯỢC ĐÃI (ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGƯỢC: tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức; thường gặp trong ngữ cảnh: 虐待 NGƯỢC ĐÃI (ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 虐 (NGƯỢC): tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (虐待 NGƯỢC ĐÃI (ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngược (虐): tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 虐 (âm đọc NGƯỢC): tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức. Từ vựng thường đàm: 虐待 NGƯỢC ĐÃI (ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 虐 (âm chuẩn NGƯỢC): tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGƯỢC (虐): tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức; từ ghép thông dụng: 虐待 NGƯỢC ĐÃI (ngược đãi, bạo hành, hành hạ tàn nhẫn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 虐 [U+8650 · NGƯỢC · nvè]: tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “虐待”