Tiếng Anh: to move, to shift, to relocate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挪”
Chữ NA (挪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挪 (NA: dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí), thuộc bộ 手 (THỦ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí
Phồn thể: 挪
Hán Việt: NA
Tiếng Anh: to move, to shift, to relocate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挪”
Chữ NA (挪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Tập viết
Dùng trong câu
在大型空间站机械臂辅助下,航天员安全平稳地将数十吨重的实验舱在轨精准挪动转移至预定对接端口。
Dưới sự hỗ trợ của cánh tay cơ học trạm vũ trụ cỡ lớn, các phi hành gia đã di dời xê dịch khoang thực nghiệm nặng hàng chục tấn trên quỹ đạo một cách an toàn và êm ái tới cổng ghép nối dự kiến một cách chuẩn xác.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 挪
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “挪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挪 (U+632A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nấn ná
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí. Chữ NA (挪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NA: dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 挪 (NA): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Na (挪): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 挪 (âm đọc NA): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 挪 (âm chuẩn NA): dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
na di
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nơ đi
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挪”