Tiếng Anh: vegetables, greens
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蔬”
Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蔬 [SƠ] → "rau, rau xanh". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "蔬" [shū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

rau, rau xanh
Phồn thể: 蔬
Hán Việt: SƠ
Tiếng Anh: vegetables, greens
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蔬”
Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh).
Tập viết
Dùng trong câu
蔬菜
Từ ghép chứa chữ 蔬: “蔬菜” (SƠ THÁI — rau củ, rau xanh).

Câu 1/1
Từ “蔬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蔬 (U+852C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rau, rau xanh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蔬 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (15 nét) · Pinyin: shū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rau, rau xanh. Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: rau, rau xanh; thường gặp trong ngữ cảnh: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蔬 (SƠ): rau, rau xanh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (蔬): rau, rau xanh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蔬 (âm đọc SƠ): rau, rau xanh. Từ vựng thường đàm: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蔬 (âm chuẩn SƠ): rau, rau xanh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠ (蔬): rau, rau xanh; từ ghép thông dụng: 蔬菜 SƠ THÁI (rau củ, rau xanh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蔬 [U+852C · SƠ · shū]: rau, rau xanh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蔬”