Tiếng Anh: to save, to economize, to cut down
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “节省”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 节省 (TIẾT TỈNH) = 节 (TIẾT: tiết, đoạn, khúc) + 省 (TỈNH: tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm, lược bớt) → tiết kiệm, dành dụm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "节省" đọc là jié (thanh 2) + shěng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiết kiệm, dành dụm
Phồn thể: 節省
Hán Việt: TIẾT TỈNH
Tiếng Anh: to save, to economize, to cut down
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “节省”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.
Tập viết
Dùng trong câu
通过引入自动化装配与智能视觉质检系统,生产线不仅大幅提升了产能,更有效节省了人力成本。
Thông qua việc đưa hệ thống lắp ráp tự động và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy tính vào vận hành, dây chuyền sản xuất không chỉ nâng cao mạnh năng lực sản xuất mà còn tiết kiệm hiệu quả chi phí nhân công.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 节省
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “节省” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 节 (U+8282) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). [Giản thể: 节 ⇄ Phồn thể: 節 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (5 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾT: tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 節 (TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (節): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 節 (âm đọc TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 節 (âm chuẩn TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾT (節): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ); từ ghép thông dụng: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 節 [U+8282 · TIẾT · jié]: tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “节省”