Tiếng Anh: large, ocean-going vessel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舶”
Chữ BẠC (舶): thuộc bộ CHU (舟), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 船舶 (THUYỀN BẠC: tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 舶 (âm Hán Việt: BẠC) → "tàu biển lớn". 🦊
Phát âm "舶" [bó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tàu biển lớn
Phồn thể: 舶
Hán Việt: BẠC
Tiếng Anh: large, ocean-going vessel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舶”
Chữ BẠC (舶): thuộc bộ CHU (舟), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 船舶 (THUYỀN BẠC: tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy).
Tập viết
Dùng trong câu
船舶
Từ ghép chứa chữ 舶: “船舶” (THUYỀN BẠC — tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy).

Câu 1/1
Từ “舶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 舶 (U+8236) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàu biển lớn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 舶 · 舟 (Bộ CHU) (11 nét) · Pinyin: bó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tàu biển lớn. Chữ BẠC (舶): thuộc bộ CHU (舟), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 船舶 (THUYỀN BẠC: tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẠC: tàu biển lớn; thường gặp trong ngữ cảnh: 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舶 (BẠC): tàu biển lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bạc (舶): tàu biển lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舶 (âm đọc BẠC): tàu biển lớn. Từ vựng thường đàm: 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舶 (âm chuẩn BẠC): tàu biển lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẠC (舶): tàu biển lớn; từ ghép thông dụng: 船舶 THUYỀN BẠC (tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舶 [U+8236 · BẠC · bó]: tàu biển lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “舶”