Tiếng Anh: grease, fat; paste, ointment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膏”
Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 膏 (âm Hán Việt: CAO) → "dầu mỡ, mỡ". 🦊
Phát âm "膏" [gāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ
Phồn thể: 膏
Hán Việt: CAO
Tiếng Anh: grease, fat; paste, ointment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膏”
Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng).
Tập viết
Dùng trong câu
“膏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“膏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “膏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 膏 (U+818F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao lương mỹ vị
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ. Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 牙膏 NHA CAO (kem đánh răng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CAO: dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 牙膏 NHA CAO (kem đánh răng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膏 (CAO): dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (牙膏 NHA CAO (kem đánh răng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cao (膏): dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膏 (âm đọc CAO): dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ. Từ vựng thường đàm: 牙膏 NHA CAO (kem đánh răng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膏 (âm chuẩn CAO): dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CAO (膏): dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ; từ ghép thông dụng: 牙膏 NHA CAO (kem đánh răng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膏 [U+818F · CAO · gāo]: dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “膏”