Tiếng Anh: shoulders, upper arms
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膊”
Chữ BÁC (膊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 膊 [BÁC] → "vai, cánh tay trên". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "膊" [bó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vai, cánh tay trên
Phồn thể: 膊
Hán Việt: BÁC
Tiếng Anh: shoulders, upper arms
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膊”
Chữ BÁC (膊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Tập viết
Dùng trong câu
胳膊
Từ ghép chứa chữ 膊: “胳膊” (CÁCH BÁC — cánh tay).

Câu 1/1
Từ “膊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 膊 (U+818A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vai, cánh tay trên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 膊 · 月 (Bộ NGUYỆT) (14 nét) · Pinyin: bó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vai, cánh tay trên. Chữ BÁC (膊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 胳膊 CÁCH BÁC (cánh tay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁC: vai, cánh tay trên; thường gặp trong ngữ cảnh: 胳膊 CÁCH BÁC (cánh tay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膊 (BÁC): vai, cánh tay trên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (胳膊 CÁCH BÁC (cánh tay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bác (膊): vai, cánh tay trên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膊 (âm đọc BÁC): vai, cánh tay trên. Từ vựng thường đàm: 胳膊 CÁCH BÁC (cánh tay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膊 (âm chuẩn BÁC): vai, cánh tay trên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁC (膊): vai, cánh tay trên; từ ghép thông dụng: 胳膊 CÁCH BÁC (cánh tay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膊 [U+818A · BÁC · bó]: vai, cánh tay trên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “膊”