Tiếng Anh: to take off (clothes), to shed, to escape; hair, fur, feather, dime (0.1 yuan); medicinal preparation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脱毛剂”
Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “脱毛剂”
💡 脱毛剂 [THOÁT MAO TỄ] gồm 脱 (THOÁT) + 毛 (MAO) + 剂 (TỄ) → nghĩa tiếng Việt: "脱 (THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi". 🦊
Phát âm "脱毛剂": 脱 tuō (thanh 1 (55)) → 毛 máo (thanh 2 (35)) → 剂 jì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

脱 (THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi; 毛 (MAO): lông, tóc; 剂 (TỄ): pha chế thuốc
Phồn thể: 脫毛劑
Hán Việt: THOÁT MAO TỄ
Tiếng Anh: to take off (clothes), to shed, to escape; hair, fur, feather, dime (0.1 yuan); medicinal preparation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脱毛剂”
Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “脱毛剂”
Dùng trong câu
脱毛剂(相关词:摆脱)
Cụm từ “脱毛剂” (THOÁT MAO TỄ) — 脱 (THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi; 毛 (MAO): lông, tóc; 剂 (TỄ): pha chế thuốc; từ liên hệ: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)).

Câu 1/1
Từ “脱毛剂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脱 (U+8131) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. [Giản thể: 脱 ⇄ Phồn thể: 脫 · 月 (Bộ NGUYỆT) (11 nét) · Pinyin: tuō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOÁT: cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脫 (THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoát (脫): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脫 (âm đọc THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi. Từ vựng thường đàm: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脫 (âm chuẩn THOÁT): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOÁT (脫): cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi; từ ghép thông dụng: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 脫離 THOÁT LY (tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脫 [U+8131 · THOÁT · tuō]: cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脱毛剂”