Tiếng Anh: vest, sleeveless shirt, tank top, waistcoat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “背” (BỐI) đọc thanh 4 “bèi” khi là danh từ chỉ “cái lưng, mặt sau, bối cảnh” hoặc động từ “học thuộc lòng (背诵)”; đọc thanh 1 “bēi” khi là động từ dùng lưng/vai “cõng người, đeo cặp sách (背包), gánh vác”.
cái lưng, mặt sau (背后); bối cảnh (背景); học thuộc lòng (背诵)
VD: 背景 (bèi jǐng), 背后 (bèi hòu), 背诵 (bèi sòng)
cõng (trên lưng), đeo, khoác (ba lô, túi xách); gánh vác
VD: 背包 (bēi bāo), 背书包 (bēi shūbāo), 背负 (bēi fù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “背心”
Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “背心”
💡 背心 [BỐI TÂM] gồm 背 (BỐI) + 心 (TÂM) → nghĩa tiếng Việt: "áo may-ô, áo ba lỗ, áo gi-lê". 🦊
Phát âm "背心" [bèixīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

áo may-ô, áo ba lỗ, áo gi-lê
Phồn thể: 背心
Hán Việt: BỐI TÂM
Tiếng Anh: vest, sleeveless shirt, tank top, waistcoat
Chữ “背” (BỐI) đọc thanh 4 “bèi” khi là danh từ chỉ “cái lưng, mặt sau, bối cảnh” hoặc động từ “học thuộc lòng (背诵)”; đọc thanh 1 “bēi” khi là động từ dùng lưng/vai “cõng người, đeo cặp sách (背包), gánh vác”.
cái lưng, mặt sau (背后); bối cảnh (背景); học thuộc lòng (背诵)
VD: 背景 (bèi jǐng), 背后 (bèi hòu), 背诵 (bèi sòng)
cõng (trên lưng), đeo, khoác (ba lô, túi xách); gánh vác
VD: 背包 (bēi bāo), 背书包 (bēi shūbāo), 背负 (bēi fù)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “背心”
Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “背心”
Dùng trong câu
智能可穿戴健康监测背心内置了微型高柔性心电传感器,能够全天候实时监测心血管生理指标。
Chiếc áo may-ô áo ba lỗ áo gi-lê quan trắc sức khỏe có thể mặc thông minh tích hợp cảm biến điện tim siêu mềm dẻo dạng vi mô bên trong, có thể quan trắc các chỉ tiêu sinh lý tim mạch theo thời gian thực suốt 24/7.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 背心
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “背心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 背 (U+80CC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mặt sau (bối sơn diện hải)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng. Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 背景 BỐI CẢNH (bối cảnh, phông nền); 背叛 BỘI BẠN (phản bội, bội phản; sự phản bội); 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bồi hồi
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 背 (BỐI): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (背景 BỐI CẢNH (bối cảnh, phông nền); 背叛 BỘI BẠN (phản bội, bội phản; sự phản bội); 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bối (背): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 背 (âm đọc BỐI): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng. Từ vựng thường đàm: 背景 BỐI CẢNH (bối cảnh, phông nền); 背叛 BỘI BẠN (phản bội, bội phản; sự phản bội); 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 背 (âm chuẩn BỐI): cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 背 [U+80CC · BỐI · bèixīn]: cõng, vác, đeo lưng; học thuộc lòng; lưng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “背心”