Tiếng Anh: wings; fin
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翅”
Chữ SÍ (翅): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 支 (CHI) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 翅 (âm Hán Việt: SÍ) → "cánh". 🦊
Phát âm "翅" [chì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cánh; vây
Phồn thể: 翅
Hán Việt: SÍ
Tiếng Anh: wings; fin
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翅”
Chữ SÍ (翅): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 支 (CHI) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim).
Tập viết
Dùng trong câu
翅膀
Từ ghép chứa chữ 翅: “翅膀” (SÍ BẢNG — đôi cánh, cánh chim).

Câu 1/1
Từ “翅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 翅 (U+7FC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cánh; vây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 翅 · 支 (Bộ CHI) (10 nét) · Pinyin: chì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cánh; vây. Chữ SÍ (翅): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 支 (CHI) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 翅膀 SÍ BẢNG (đôi cánh, cánh chim).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÍ: cánh; vây; thường gặp trong ngữ cảnh: 翅膀 SÍ BẢNG (đôi cánh, cánh chim).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 翅 (SÍ): cánh; vây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (翅膀 SÍ BẢNG (đôi cánh, cánh chim)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sí (翅): cánh; vây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 翅 (âm đọc SÍ): cánh; vây. Từ vựng thường đàm: 翅膀 SÍ BẢNG (đôi cánh, cánh chim).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 翅 (âm chuẩn SÍ): cánh; vây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÍ (翅): cánh; vây; từ ghép thông dụng: 翅膀 SÍ BẢNG (đôi cánh, cánh chim).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 翅 [U+7FC5 · SÍ · chì]: cánh; vây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “翅”