Tiếng Anh: beautiful, pretty, good, America; white
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “美白”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 美白 [MỸ BẠCH] gồm 美 (MỸ) + 白 (BẠCH) → nghĩa tiếng Việt: "美 (MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp". 🦊
Phát âm "美白": 美 měi (thanh 3 (214)) → 白 bái (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

美 (MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; 白 (BẠCH): trắng
Phồn thể: 美白
Hán Việt: MỸ BẠCH
Tiếng Anh: beautiful, pretty, good, America; white
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “美白”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.
Tập viết
Dùng trong câu
美白(相关词:美丽)
Cụm từ “美白” (MỸ BẠCH) — 美 (MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; 白 (BẠCH): trắng; từ liên hệ: 美丽 (MỸ LỆ: xinh đẹp, tươi đẹp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 美白
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Từ “美白” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 美 (U+7F8E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ. Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 美 (MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mỹ (美): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 美 (âm đọc MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ. Từ vựng thường đàm: 美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 美 (âm chuẩn MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỸ (美): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ; từ ghép thông dụng: 美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “美白”