Tiếng Anh: slow, leisurely; to postpone, delay; to deposit, to save, to keep, to store, to exist
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缓存”
Chữ HOÃN (缓, phồn thể: 緩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 缓和 (HOÃN HOÀ: xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)), 刻不容缓 (KHẮC BẤT DUNG HOÃN: không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缓存 [HOÃN TỒN] gồm 缓 (HOÃN) + 存 (TỒN) → nghĩa tiếng Việt: "缓 (HOÃN): chậm rãi, nhàn nhã". 🦊
Phát âm "缓存": 缓 huǎn (thanh 3 (214)) → 存 cún (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

缓 (HOÃN): chậm rãi, nhàn nhã; 存 (TỒN): gửi (tiền), tiết kiệm
Phồn thể: 緩存
Hán Việt: HOÃN TỒN
Tiếng Anh: slow, leisurely; to postpone, delay; to deposit, to save, to keep, to store, to exist
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缓存”
Chữ HOÃN (缓, phồn thể: 緩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 缓和 (HOÃN HOÀ: xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)), 刻不容缓 (KHẮC BẤT DUNG HOÃN: không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Tập viết
Dùng trong câu
缓存(相关词:缓解)
Cụm từ “缓存” (HOÃN TỒN) — 缓 (HOÃN): chậm rãi, nhàn nhã; 存 (TỒN): gửi (tiền), tiết kiệm; từ liên hệ: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缓存
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “缓存” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缓 (U+7F13) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn. [Giản thể: 缓 ⇄ Phồn thể: 緩 · 纟 (Bộ MỊCH) (12 nét) · Pinyin: huǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn. Chữ HOÃN (缓, phồn thể: 緩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 缓和 (HOÃN HOÀ: xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)), 刻不容缓 (KHẮC BẤT DUNG HOÃN: không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 緩解 HOÃN GIẢI (làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)); 遲緩 TRÌ HOÃN (chậm chạp, trì trệ); 緩和 HOÃN HOÀ (xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)); 刻不容緩 KHẮC BẤT DUNG HOÃN (không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÃN: chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn; thường gặp trong ngữ cảnh: 緩解 HOÃN GIẢI (làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)); 遲緩 TRÌ HOÃN (chậm chạp, trì trệ); 緩和 HOÃN HOÀ (xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)); 刻不容緩 KHẮC BẤT DUNG HOÃN (không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 緩 (HOÃN): chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (緩解 HOÃN GIẢI (làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)); 遲緩 TRÌ HOÃN (chậm chạp, trì trệ); 緩和 HOÃN HOÀ (xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)); 刻不容緩 KHẮC BẤT DUNG HOÃN (không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoãn (緩): chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 緩 (âm đọc HOÃN): chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn. Từ vựng thường đàm: 緩解 HOÃN GIẢI (làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)); 遲緩 TRÌ HOÃN (chậm chạp, trì trệ); 緩和 HOÃN HOÀ (xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)); 刻不容緩 KHẮC BẤT DUNG HOÃN (không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 緩 (âm chuẩn HOÃN): chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÃN (緩): chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn; từ ghép thông dụng: 緩解 HOÃN GIẢI (làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)); 遲緩 TRÌ HOÃN (chậm chạp, trì trệ); 緩和 HOÃN HOÀ (xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)); 刻不容緩 KHẮC BẤT DUNG HOÃN (không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 緩 [U+7F13 · HOÃN · huǎn]: chậm rãi, nhàn nhã; trì hoãn, trì hoãn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缓存”