Tiếng Anh: to inherit, to succeed, to carry on
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “继承”
Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 继承 (KẾ THỪA) = 继 (KẾ: tiếp tục, duy trì) + 承 (THỪA: kế thừa, nhận, thành công) → kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "继承" đọc là jì (thanh 4) + chéng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)
Phồn thể: 繼承
Hán Việt: KẾ THỪA
Tiếng Anh: to inherit, to succeed, to carry on
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “继承”
Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Tập viết
Dùng trong câu
新时代青年学子当继承和发扬老一辈科学家心怀祖国、艰苦奋斗的崇高爱国情操,勇做科技强国生力军。
Học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần kế thừa và phát huy tình cảm yêu nước cao đẹp luôn hướng về Tổ quốc, gian khổ phấn đấu của các nhà khoa học tiền bối, dũng cảm làm lực lượng sinh lực xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 继承
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “继承” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 继 (U+7EE7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiếp tục, duy trì, tiếp tục. [Giản thể: 继 ⇄ Phồn thể: 繼 · 纟 (Bộ MỊCH) (10 nét) · Pinyin: jì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiếp tục, duy trì, tiếp tục. Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KẾ: tiếp tục, duy trì, tiếp tục; thường gặp trong ngữ cảnh: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 繼 (KẾ): tiếp tục, duy trì, tiếp tục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kế (繼): tiếp tục, duy trì, tiếp tục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 繼 (âm đọc KẾ): tiếp tục, duy trì, tiếp tục. Từ vựng thường đàm: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 繼 (âm chuẩn KẾ): tiếp tục, duy trì, tiếp tục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KẾ (繼): tiếp tục, duy trì, tiếp tục; từ ghép thông dụng: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 繼 [U+7EE7 · KẾ · jì]: tiếp tục, duy trì, tiếp tục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “继承”