Tiếng Anh: anniversary, memorial day, commemoration day
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪念日”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纪念日 (KỶ NIỆM NHẬT) = 纪 (KỶ: ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử) + 念 (NIỆM: đọc to, đọc tụng, suy nghĩ) + 日 (NHẬT: ngày) → ngày kỷ niệm, ngày lễ kỷ niệm trọng đại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

ngày kỷ niệm, ngày lễ kỷ niệm trọng đại
Phồn thể: 紀念日
Hán Việt: KỶ NIỆM NHẬT
Tiếng Anh: anniversary, memorial day, commemoration day
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪念日”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Tập viết
Dùng trong câu
在“全国科技工作者日”这个光荣的纪念日里,全社会共同向挺起民族科技脊梁的广大科技工作者致以最崇高的敬意。
Vào ngày kỷ niệm ngày lễ kỷ niệm quang vinh 'Ngày Những người làm Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc', toàn xã hội cùng gửi lời tri ân và sự kính trọng cao đẹp nhất tới đông đảo những người làm khoa học công nghệ đang nâng đỡ cột sống khoa học công nghệ của dân tộc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纪念日
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “纪念日” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纪 (U+7EAA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
kĩ càng, kĩ lưỡng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紀 (KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỷ (紀): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紀 (âm đọc KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Từ vựng thường đàm: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紀 (âm chuẩn KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紀 [U+7EAA · KỶ · jìniànrì]: ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纪念日”