Tiếng Anh: record of actual events, documentary, on-the-spot report
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪实”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纪实 (KỶ THỰC) = 纪 (KỶ: ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử) + 实 (THỰC: có thật, đúng sự thật, trung thực) → ký sự ghi thực, ghi chép chân thực sự việc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

ký sự ghi thực, ghi chép chân thực sự việc
Phồn thể: 紀實
Hán Việt: KỶ THỰC
Tiếng Anh: record of actual events, documentary, on-the-spot report
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪实”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Tập viết
Dùng trong câu
大型报告文学纪实作品《挺起大国脊梁》真实再现了战略科学家数十年隐姓埋名、攻克核心重器的奉献历程。
Tác phẩm ký sự ghi thực báo cáo văn học quy mô lớn 'Nâng Đỡ Cột Sống Nước Lớn' đã tái hiện chân thực tiến trình cống hiến ẩn danh giấu tên mấy chục năm chinh phục các đại khí cốt lõi của các nhà khoa học chiến lược.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纪实
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “纪实” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纪 (U+7EAA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
kĩ càng, kĩ lưỡng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紀 (KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỷ (紀): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紀 (âm đọc KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Từ vựng thường đàm: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紀 (âm chuẩn KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紀 [U+7EAA · KỶ · jìshí]: ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纪实”