Tiếng Anh: quality, caliber, competence, literacy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “素质”
Chữ TỐ (素) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh những dải tơ lụa mới dệt đang rủ xuống ở phía trên cùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ở phía dưới. Lụa tơ tằm nguyên bản chưa qua nhuộm màu có sắc trắng ngần, mềm mại và tinh khiết, nên nghĩa gốc của TỐ (素) là lụa trắng, màu trắng mộc mạc. Từ đó, chữ mở rộng sang chỉ phẩm chất giản dị, thanh đạm (PHÁC TỐ 朴素, ĂN CHAY 吃素) và những thành phần cốt lõi tạo nên sự vật (YẾU TỐ 要素, TỐ CHẤT 素质).
Trên nét rủ mềm tựa nhành hoa, Dưới sợi tơ MỊCH trắng ngọc ngà. Chưa nhuộm sắc màu còn mộc mạc, Giản dị thanh cao đẹp nết nhà.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 素质 (TỐ CHẤT) = 素 (TỐ: lụa trắng mộc, màu trắng, thuần khiết) + 质 (CHẤT: phẩm chất, bản chất, thực chất) → tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "素质" đọc là sù (thanh 4) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp
Phồn thể: 素質
Hán Việt: TỐ CHẤT
Tiếng Anh: quality, caliber, competence, literacy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “素质”
Chữ TỐ (素) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh những dải tơ lụa mới dệt đang rủ xuống ở phía trên cùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ở phía dưới. Lụa tơ tằm nguyên bản chưa qua nhuộm màu có sắc trắng ngần, mềm mại và tinh khiết, nên nghĩa gốc của TỐ (素) là lụa trắng, màu trắng mộc mạc. Từ đó, chữ mở rộng sang chỉ phẩm chất giản dị, thanh đạm (PHÁC TỐ 朴素, ĂN CHAY 吃素) và những thành phần cốt lõi tạo nên sự vật (YẾU TỐ 要素, TỐ CHẤT 素质).
Trên nét rủ mềm tựa nhành hoa, Dưới sợi tơ MỊCH trắng ngọc ngà. Chưa nhuộm sắc màu còn mộc mạc, Giản dị thanh cao đẹp nết nhà.
Tập viết
Dùng trong câu
全面深化基础教育综合改革,大力推进素质教育,着力培养德智体美劳全面发展的社会主义建设者和接班人。
Đi sâu cải cách tổng hợp giáo dục cơ bản toàn diện, đẩy mạnh giáo dục tố chất phát triển toàn diện, tập trung bồi dưỡng những người xây dựng và người kế tục sự nghiệp chủ nghĩa xã hội phát triển toàn diện cả Đức - Trí - Thể - Mỹ - Lao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 素质
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “素质” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 素 (U+7D20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 素 · 糸 (Bộ MỊCH/TY) (10 nét) · Pinyin: sù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ. Chữ TỐ (素) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh những dải tơ lụa mới dệt đang rủ xuống ở phía trên cùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ở phía dưới. Lụa tơ tằm nguyên bản chưa qua nhuộm màu có sắc trắng ngần, mềm mại và tinh khiết, nên nghĩa gốc của TỐ (素) là lụa trắng, màu trắng mộc mạc. Từ đó, chữ mở rộng sang chỉ phẩm chất giản dị, thanh đạm (PHÁC TỐ 朴素, ĂN CHAY 吃素) và những thành phần cốt lõi tạo nên sự vật (YẾU TỐ 要素, TỐ CHẤT 素质). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 素質 TỐ CHẤT (tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 要素 YẾU TỐ (yếu tố, nhân tố cấu thành cốt lõi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỐ: lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ; thường gặp trong ngữ cảnh: 樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 素質 TỐ CHẤT (tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 要素 YẾU TỐ (yếu tố, nhân tố cấu thành cốt lõi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 素 (TỐ): Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 素質 TỐ CHẤT (tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 要素 YẾU TỐ (yếu tố, nhân tố cấu thành cốt lõi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tố (素): Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 素 (âm đọc TỐ): Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ. Từ vựng thường đàm: 樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 素質 TỐ CHẤT (tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 要素 YẾU TỐ (yếu tố, nhân tố cấu thành cốt lõi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 素 (âm chuẩn TỐ): Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐ (素): Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ; từ ghép thông dụng: 樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 因素 NHÂN TỐ (nhân tố, yếu tố); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 素質 TỐ CHẤT (tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 要素 YẾU TỐ (yếu tố, nhân tố cấu thành cốt lõi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 素 [U+7D20 · TỐ · sù]: Lụa trắng mộc; màu trắng, thuần khiết, giản dị; yếu tố; vốn dĩ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “素质”