Tiếng Anh: basket (made of bamboo/wicker)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筐”
Chữ KHUÔNG (筐): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 筐 (âm Hán Việt: KHUÔNG) → "cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây". 🦊
Phát âm "筐" [kuāng — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây
Phồn thể: 筐
Hán Việt: KHUÔNG
Tiếng Anh: basket (made of bamboo/wicker)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筐”
Chữ KHUÔNG (筐): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).
Tập viết
Dùng trong câu
深秋时节,果园里果香四溢,果农们喜笑颜开地把一筐筐红富士苹果搬运上冷链物流货车销往全国各大城市。
Tiết trời cuối thu, khắp vườn cây trái tỏa hương thơm ngát, những người nông dân trồng cây hớn hở nụ cười trên môi khiêng từng sọt từng giỏ táo đỏ Fuji xếp lên xe tải logistics chuỗi lạnh đưa đi tiêu thụ tại các thành phố lớn trên cả nước.

Câu 1/1
Từ “筐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 筐 (U+7B50) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 筐 · 竹 (Bộ TRÚC) (12 nét) · Pinyin: kuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây. Chữ KHUÔNG (筐): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUÔNG: cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 筐 (KHUÔNG): cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuông (筐): cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 筐 (âm đọc KHUÔNG): cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 筐 (âm chuẩn KHUÔNG): cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUÔNG (筐): cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 筐 [U+7B50 · KHUÔNG · kuāng]: cái sọt, giỏ đan bằng tre/mây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “筐”