Tiếng Anh: to recommend a product and make others want to buy it
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “种” tuân theo quy tắc “Danh 3 - Động 4”: đọc thanh 3 “zhǒng” (CHỦNG) khi làm lượng từ/danh từ chỉ “loại, kiểu, hạt giống”; đọc thanh 4 “zhòng” (TRỌNG) khi làm động từ chỉ hành động “trồng cây, trồng hoa, canh tác”.
loại, thứ, kiểu; hạt giống (种子), giống loài
VD: 这种 (zhè zhǒng), 种子 (zhǒng zi), 种类 (zhǒng lèi)
trồng, gieo trồng, cấy (cây, hoa, rau, lúa)
VD: 种树 (zhòng shù), 种花 (zhòng huā), 种地 (zhòng dì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “种草”
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 种草 [CHỦNG THẢO] gồm 种 (CHỦNG) + 草 (THẢO) → nghĩa tiếng Việt: "gợi ý món đồ thích mê muốn mua". 🦊
Phát âm "种草" [zhòngcǎo — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

gợi ý món đồ thích mê muốn mua
Phồn thể: 種草
Hán Việt: CHỦNG THẢO
Tiếng Anh: to recommend a product and make others want to buy it
Chữ “种” tuân theo quy tắc “Danh 3 - Động 4”: đọc thanh 3 “zhǒng” (CHỦNG) khi làm lượng từ/danh từ chỉ “loại, kiểu, hạt giống”; đọc thanh 4 “zhòng” (TRỌNG) khi làm động từ chỉ hành động “trồng cây, trồng hoa, canh tác”.
loại, thứ, kiểu; hạt giống (种子), giống loài
VD: 这种 (zhè zhǒng), 种子 (zhǒng zi), 种类 (zhǒng lèi)
trồng, gieo trồng, cấy (cây, hoa, rau, lúa)
VD: 种树 (zhòng shù), 种花 (zhòng huā), 种地 (zhòng dì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “种草”
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 种草
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Từ “种草” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 种 (U+79CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giường chõng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng. Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 種子 CHỦNG TỬ (hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trồng trọt
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 种 (CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 種子 CHỦNG TỬ (hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chủng (种): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 种 (âm đọc CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng. Từ vựng thường đàm: 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 種子 CHỦNG TỬ (hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 种 (âm chuẩn CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
giồng cây
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “种草”