Tiếng Anh: to lie flat (opting out of rat-race competition)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躺平”
Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 躺平 [THẢNG BÌNH] gồm 躺 (THẢNG) + 平 (BÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "nằm yên mặc kệ đời, không bon chen". 🦊
Phát âm "躺平": 躺 tǎng (thanh 3 (214)) → 平 píng (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nằm yên mặc kệ đời, không bon chen
Phồn thể: 躺平
Hán Việt: THẢNG BÌNH
Tiếng Anh: to lie flat (opting out of rat-race competition)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躺平”
Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 躺平
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “躺平” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 躺 (U+8EBA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thẳng thắn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nằm, ngả lưng nằm. Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thảng (duỗi thẳng người)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 躺 (THẢNG): nằm, ngả lưng nằm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thảng (躺): nằm, ngả lưng nằm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 躺 (âm đọc THẢNG): nằm, ngả lưng nằm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 躺 (âm chuẩn THẢNG): nằm, ngả lưng nằm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
năm tháng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 躺 [U+8EBA · THẢNG · tǎng]: nằm, ngả lưng nằm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “躺平”