Tiếng Anh: cheesy, corny, rustic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土味”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 土味 [THỔ VỊ] gồm 土 (THỔ) + 味 (VỊ) → nghĩa tiếng Việt: "sến súa, quê mùa hài hước". 🦊
Phát âm "土味" [tǔwèi — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

sến súa, quê mùa hài hước
Phồn thể: 土味
Hán Việt: THỔ VỊ
Tiếng Anh: cheesy, corny, rustic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “土味”
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 土味
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “土味” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 土 (U+571F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất, đất; đồ vật làm từ đất. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 土 · 土 (Bộ THỔ) (3 nét) · Pinyin: tǔwèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất, đất; đồ vật làm từ đất. Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỔ: đất, đất; đồ vật làm từ đất; thường gặp trong ngữ cảnh: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 土 (THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thổ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 土 (âm đọc THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất. Từ vựng thường đàm: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 土 (âm chuẩn THỔ): đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỔ (土): đất, đất; đồ vật làm từ đất; từ ghép thông dụng: 土地 THỔ ĐỊA (đất đai, thổ nhưỡng, đất); 土豆 THỔ ĐẬU (khoai tây); 風土人情 PHONG THỔ NHÂN TÌNH (phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương); 領土 LĨNH THỔ (lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ); 土壤 THỔ NHƯỠNG (thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 土 [U+571F · THỔ · tǔwèi]: đất, đất; đồ vật làm từ đất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “土味”