Tiếng Anh: grain still on stalk; rice plant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “禾”
Chữ HOÀ (禾): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 5 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 木 (MỘC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 禾 [HOÀ] → "hạt vẫn còn trên cuống". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "禾" [hé — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa
Phồn thể: 禾
Hán Việt: HOÀ
Tiếng Anh: grain still on stalk; rice plant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “禾”
Chữ HOÀ (禾): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 5 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 木 (MỘC).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “禾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 禾 (U+79BE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 禾 · 禾 (Bộ HÒA) (5 nét) · Pinyin: hé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa. Chữ HOÀ (禾): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 5 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 木 (MỘC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀ: hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 禾 (HOÀ): hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoà (禾): hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 禾 (âm đọc HOÀ): hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 禾 (âm chuẩn HOÀ): hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀ (禾): hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 禾 [U+79BE · HOÀ · hé]: hạt vẫn còn trên cuống; cây lúa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “禾”