Tiếng Anh: reef; jetty; submerged rocks
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “礁”
Chữ TIÊU (礁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “礁”
💡 礁 (âm Hán Việt: TIÊU) → "rạn san hô". 🦊
Phát âm "礁" [jiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước
Phồn thể: 礁
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: reef; jetty; submerged rocks
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “礁”
Chữ TIÊU (礁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “礁”
Dùng trong câu
“礁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“礁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “礁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 礁 (U+7901) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 礁 · 石 (Bộ THẠCH) (17 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước. Chữ TIÊU (礁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 礁 (TIÊU): rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (礁): rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 礁 (âm đọc TIÊU): rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 礁 (âm chuẩn TIÊU): rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (礁): rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 礁 [U+7901 · TIÊU · jiāo]: rạn san hô; cầu cảng; đá ngập nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “礁”