Tiếng Anh: tile, brick; piece, yuan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “砖块”
Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 砖块 [CHUYÊN KHỐI] gồm 砖 (CHUYÊN) + 块 (KHỐI) → nghĩa tiếng Việt: "砖 (CHUYÊN): ngói, gạch". 🦊
Phát âm "砖块": 砖 zhuān (thanh 1 (55)) → 块 kuài (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

砖 (CHUYÊN): ngói, gạch; 块 (KHỐI): đồng (tiền), miếng, cục
Phồn thể: 磚塊
Hán Việt: CHUYÊN KHỐI
Tiếng Anh: tile, brick; piece, yuan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “砖块”
Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Tập viết
Dùng trong câu
砖块(相关词:砖瓦)
Cụm từ “砖块” (CHUYÊN KHỐI) — 砖 (CHUYÊN): ngói, gạch; 块 (KHỐI): đồng (tiền), miếng, cục; từ liên hệ: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Câu 1/1
Từ “砖块” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 砖 (U+7816) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngói, gạch. [Giản thể: 砖 ⇄ Phồn thể: 磚 · 石 (Bộ THẠCH) (9 nét) · Pinyin: zhuān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngói, gạch. Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHUYÊN: ngói, gạch; thường gặp trong ngữ cảnh: 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 磚 (CHUYÊN): ngói, gạch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuyên (磚): ngói, gạch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 磚 (âm đọc CHUYÊN): ngói, gạch. Từ vựng thường đàm: 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 磚 (âm chuẩn CHUYÊN): ngói, gạch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUYÊN (磚): ngói, gạch; từ ghép thông dụng: 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 磚 [U+7816 · CHUYÊN · zhuān]: ngói, gạch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “砖块”