Tiếng Anh: to monitor, monitoring, surveillance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “监测”
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 监测 (GIÁM TRẮC) = 监 (GIÁM: giám sát, kiểm soát, chỉ đạo) + 测 (TRẮC: đo lường, ước tính, phỏng đoán) → quan trắc, giám sát đo đạc, theo dõi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

quan trắc, giám sát đo đạc, theo dõi
Phồn thể: 監測
Hán Việt: GIÁM TRẮC
Tiếng Anh: to monitor, monitoring, surveillance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “监测”
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Tập viết
Dùng trong câu
国家生态环境遥感卫星星座实现了对全国江河湖海与大气空气质量的全天候全覆盖高精度动态监测。
Chùm vệ tinh viễn thám môi trường sinh thái quốc gia đã thực hiện việc theo dõi quan trắc giám sát đo đạc động thái độ chính xác cao bao phủ toàn diện 24/7 đối với chất lượng không khí khí quyển và sông hồ biển cả trên cả nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 监测
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “监测” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 监 (U+76D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giám thị; giám sát; thái giám
Âm đọc GIỚM (BTCN) của chữ 监.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giám sát, kiểm soát, chỉ đạo. Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)); 監獄 GIÁM NGỤC (nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 監 (GIÁM): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)); 監獄 GIÁM NGỤC (nhà tù, trại giam, trại cải tạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giám (監): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 監 (âm đọc GIÁM): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo. Từ vựng thường đàm: 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát); 監視 GIÁM THỊ (giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)); 監獄 GIÁM NGỤC (nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 監 (âm chuẩn GIÁM): giám sát, kiểm soát, chỉ đạo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “监测”