Tiếng Anh: spots, moles; birthmark
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痣”
Chữ CHÍ (痣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痣 [CHÍ] → "đốm, nốt ruồi". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "痣" [zhì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đốm, nốt ruồi; vết bớt
Phồn thể: 痣
Hán Việt: CHÍ
Tiếng Anh: spots, moles; birthmark
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痣”
Chữ CHÍ (痣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“痣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“痣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “痣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痣 (U+75E3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đốm, nốt ruồi; vết bớt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 痣 · 疒 (12 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đốm, nốt ruồi; vết bớt. Chữ CHÍ (痣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÍ: đốm, nốt ruồi; vết bớt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 痣 (CHÍ): đốm, nốt ruồi; vết bớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chí (痣): đốm, nốt ruồi; vết bớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 痣 (âm đọc CHÍ): đốm, nốt ruồi; vết bớt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 痣 (âm chuẩn CHÍ): đốm, nốt ruồi; vết bớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÍ (痣): đốm, nốt ruồi; vết bớt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 痣 [U+75E3 · CHÍ · zhì]: đốm, nốt ruồi; vết bớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痣”