Tiếng Anh: sincere, warm, cordial; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挚”
Chữ CHÍ (挚, phồn thể: 摯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 诚挚 (THÀNH CHÍ: chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc), 真挚 (CHÂN CHÍ: chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挚 [CHÍ] → "chân thành, ấm áp, thân mật". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "挚" [zhì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chân thành, ấm áp, thân mật; họ
Phồn thể: 摯
Hán Việt: CHÍ
Tiếng Anh: sincere, warm, cordial; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挚”
Chữ CHÍ (挚, phồn thể: 摯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 诚挚 (THÀNH CHÍ: chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc), 真挚 (CHÂN CHÍ: chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).
Tập viết
Dùng trong câu
“挚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“挚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “挚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挚 (U+631A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chân thành, ấm áp, thân mật; họ. [Giản thể: 挚 ⇄ Phồn thể: 摯 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chân thành, ấm áp, thân mật; họ. Chữ CHÍ (挚, phồn thể: 摯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 诚挚 (THÀNH CHÍ: chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc), 真挚 (CHÂN CHÍ: chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 真摯 CHÂN CHÍ (chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÍ: chân thành, ấm áp, thân mật; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 真摯 CHÂN CHÍ (chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 摯 (CHÍ): chân thành, ấm áp, thân mật; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 真摯 CHÂN CHÍ (chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chí (摯): chân thành, ấm áp, thân mật; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 摯 (âm đọc CHÍ): chân thành, ấm áp, thân mật; họ. Từ vựng thường đàm: 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 真摯 CHÂN CHÍ (chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 摯 (âm chuẩn CHÍ): chân thành, ấm áp, thân mật; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÍ (摯): chân thành, ấm áp, thân mật; họ; từ ghép thông dụng: 誠摯 THÀNH CHÍ (chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc); 真摯 CHÂN CHÍ (chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 摯 [U+631A · CHÍ · zhì]: chân thành, ấm áp, thân mật; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挚”