Tiếng Anh: jug, pitcher, vase, jar, bottle; stop up, block, seal, cork; pass, frontier; fortress; drill, bore; pierce; diamond
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “塞” có 3 cách đọc chuẩn mực: đọc “sāi” trong khẩu ngữ khi dùng tay “nhét đồ vào túi, cái nút chai”; đọc “sè” (TẮC) trong các từ ghép Hán Việt chỉ sự “tắc nghẽn, bế tắc (堵塞, 闭塞)”; đọc “sài” (TÁI) khi chỉ “biên ải, cửa ải (塞外, 要塞)”.
nhét vào, пихать; cái nút chai, nút tai (耳塞); tắc đường (塞车)
VD: 塞车 (sāi chē), 耳塞 (ěr sāi), 活塞 (huó sāi)
tắc nghẽn, bế tắc, hẻo lánh (dùng trong từ ghép văn viết)
VD: 堵塞 (dǔ sè), 闭塞 (bì sè), 茅塞顿开 (máosè-dùnkāi)
biên ải, nơi hiểm yếu ở biên giới
VD: 要塞 (yào sài), 塞外 (sài wài), 塞翁失马 (Sàiwēng-shīmǎ)
Chữ “钻” (TOẢN) tuân theo quy tắc “Động 1 - Danh 4”: đọc thanh 1 “zuān” khi là động từ “khoan lỗ, chui rúc, đào sâu nghiên cứu (钻研)”; đọc thanh 4 “zuàn” khi là danh từ chỉ “viên kim cương (钻石) hoặc chiếc mũi khoan”.
khoan, dùi lỗ; chui qua; đào sâu nghiên cứu (钻研)
VD: 钻研 (zuān yán), 钻牛角尖 (zuān niújiǎojiān)
kim cương (钻石); mũi khoan (电钻)
VD: 钻石 (zuàn shí), 钻戒 (zuàn jiè), 电钻 (diàn zuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓶塞钻”
Chữ BÌNH (瓶): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓶塞钻 [BÌNH TẮC TOẢN] gồm 瓶 (BÌNH) + 塞 (TẮC) + 钻 (TOẢN) → nghĩa tiếng Việt: "瓶 (BÌNH): bình, bình, bình, lọ, chai". 🦊
Phát âm "瓶塞钻": 瓶 píng (thanh 2 (35)) → 塞 sāi (thanh 1 (55)) → 钻 zuān (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

瓶 (BÌNH): bình, bình, bình, lọ, chai; 塞 (TẮC): dừng lại, chặn, niêm phong, nút chai; 钻 (TOẢN): khoan, khoan
Phồn thể: 瓶塞鑽
Hán Việt: BÌNH TẮC TOẢN
Tiếng Anh: jug, pitcher, vase, jar, bottle; stop up, block, seal, cork; pass, frontier; fortress; drill, bore; pierce; diamond
Chữ “塞” có 3 cách đọc chuẩn mực: đọc “sāi” trong khẩu ngữ khi dùng tay “nhét đồ vào túi, cái nút chai”; đọc “sè” (TẮC) trong các từ ghép Hán Việt chỉ sự “tắc nghẽn, bế tắc (堵塞, 闭塞)”; đọc “sài” (TÁI) khi chỉ “biên ải, cửa ải (塞外, 要塞)”.
nhét vào, пихать; cái nút chai, nút tai (耳塞); tắc đường (塞车)
VD: 塞车 (sāi chē), 耳塞 (ěr sāi), 活塞 (huó sāi)
tắc nghẽn, bế tắc, hẻo lánh (dùng trong từ ghép văn viết)
VD: 堵塞 (dǔ sè), 闭塞 (bì sè), 茅塞顿开 (máosè-dùnkāi)
biên ải, nơi hiểm yếu ở biên giới
VD: 要塞 (yào sài), 塞外 (sài wài), 塞翁失马 (Sàiwēng-shīmǎ)
Chữ “钻” (TOẢN) tuân theo quy tắc “Động 1 - Danh 4”: đọc thanh 1 “zuān” khi là động từ “khoan lỗ, chui rúc, đào sâu nghiên cứu (钻研)”; đọc thanh 4 “zuàn” khi là danh từ chỉ “viên kim cương (钻石) hoặc chiếc mũi khoan”.
khoan, dùi lỗ; chui qua; đào sâu nghiên cứu (钻研)
VD: 钻研 (zuān yán), 钻牛角尖 (zuān niújiǎojiān)
kim cương (钻石); mũi khoan (电钻)
VD: 钻石 (zuàn shí), 钻戒 (zuàn jiè), 电钻 (diàn zuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓶塞钻”
Chữ BÌNH (瓶): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình).
Tập viết
Dùng trong câu
瓶塞钻(相关词:瓶子)
Cụm từ “瓶塞钻” (BÌNH TẮC TOẢN) — 瓶 (BÌNH): bình, bình, bình, lọ, chai; 塞 (TẮC): dừng lại, chặn, niêm phong, nút chai; 钻 (TOẢN): khoan, khoan; từ liên hệ: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình).

Câu 1/1
Từ “瓶塞钻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓶 (U+74F6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bình, bình, bình, lọ, chai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瓶 · 丷 (Bộ BÁT) (10 nét) · Pinyin: píng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bình, bình, bình, lọ, chai. Chữ BÌNH (瓶): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瓶子 BÌNH TỬ (cái chai, cái lọ, bình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÌNH: bình, bình, bình, lọ, chai; thường gặp trong ngữ cảnh: 瓶子 BÌNH TỬ (cái chai, cái lọ, bình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓶 (BÌNH): bình, bình, bình, lọ, chai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瓶子 BÌNH TỬ (cái chai, cái lọ, bình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bình (瓶): bình, bình, bình, lọ, chai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓶 (âm đọc BÌNH): bình, bình, bình, lọ, chai. Từ vựng thường đàm: 瓶子 BÌNH TỬ (cái chai, cái lọ, bình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓶 (âm chuẩn BÌNH): bình, bình, bình, lọ, chai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌNH (瓶): bình, bình, bình, lọ, chai; từ ghép thông dụng: 瓶子 BÌNH TỬ (cái chai, cái lọ, bình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓶 [U+74F6 · BÌNH · píng]: bình, bình, bình, lọ, chai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓶塞钻”