Tiếng Anh: rhinoceros; sharp, well-tempered; gains, advantage, profit, merit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犀利”
Chữ TÊ (犀): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 犀利 [TÊ LỢI] gồm 犀 (TÊ) + 利 (LỢI) → nghĩa tiếng Việt: "犀 (TÊ): tê giác". 🦊
Phát âm "犀利": 犀 xī (thanh 1 (55)) → 利 lì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

犀 (TÊ): tê giác; 利 (LỢI): Sắc bén
Phồn thể: 犀利
Hán Việt: TÊ LỢI
Tiếng Anh: rhinoceros; sharp, well-tempered; gains, advantage, profit, merit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “犀利”
Chữ TÊ (犀): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
犀利(相关词:流利)
Cụm từ “犀利” (TÊ LỢI) — 犀 (TÊ): tê giác; 利 (LỢI): Sắc bén; từ liên hệ: 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy).

Câu 1/1
Từ “犀利” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 犀 (U+7280) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tê giác; sắc sảo, nóng nảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 犀 · Bộ thủ (12 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tê giác; sắc sảo, nóng nảy. Chữ TÊ (犀): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÊ: tê giác; sắc sảo, nóng nảy.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 犀 (TÊ): tê giác; sắc sảo, nóng nảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tê (犀): tê giác; sắc sảo, nóng nảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 犀 (âm đọc TÊ): tê giác; sắc sảo, nóng nảy.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 犀 (âm chuẩn TÊ): tê giác; sắc sảo, nóng nảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÊ (犀): tê giác; sắc sảo, nóng nảy.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 犀 [U+7280 · TÊ · xī]: tê giác; sắc sảo, nóng nảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “犀利”