Tiếng Anh: to bake, to roast, to dry by heat; dry over slow fire; bake; roast; shop, store
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烘焙店”
Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 烘焙店 [HỒNG BỒI ĐIẾM] gồm 烘 (HỒNG) + 焙 (BỒI) + 店 (ĐIẾM) → nghĩa tiếng Việt: "烘 (HỒNG): sấy, nướng, hơ lửa sấy khô". 🦊
Phát âm "烘焙店": 烘 hōng (thanh 1 (55)) → 焙 bèi (thanh 4 (51)) → 店 diàn (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

烘 (HỒNG): sấy, nướng, hơ lửa sấy khô; 焙 (BỒI): khô trên lửa chậm; 店 (ĐIẾM): tiệm, quán
Phồn thể: 烘焙店
Hán Việt: HỒNG BỒI ĐIẾM
Tiếng Anh: to bake, to roast, to dry by heat; dry over slow fire; bake; roast; shop, store
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烘焙店”
Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Tập viết
Dùng trong câu
烘焙店(相关词:商店)
Cụm từ “烘焙店” (HỒNG BỒI ĐIẾM) — 烘 (HỒNG): sấy, nướng, hơ lửa sấy khô; 焙 (BỒI): khô trên lửa chậm; 店 (ĐIẾM): tiệm, quán; từ liên hệ: 商店 (THƯƠNG ĐIẾM: cửa hàng).

Câu 1/1
Từ “烘焙店” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烘 (U+70D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hong nắng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sấy, nướng, hơ lửa sấy khô. Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒNG: sấy, nướng, hơ lửa sấy khô.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 烘 (HỒNG): sấy, nướng, hơ lửa sấy khô. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồng (烘): sấy, nướng, hơ lửa sấy khô.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 烘 (âm đọc HỒNG): sấy, nướng, hơ lửa sấy khô.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 烘 (âm chuẩn HỒNG): sấy, nướng, hơ lửa sấy khô.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 烘 [U+70D8 · HỒNG · hōng]: sấy, nướng, hơ lửa sấy khô.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烘焙店”