Tiếng Anh: to embellish, to ornament, to dot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点缀”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 点缀 (ĐIỂM CHUYẾT) = 点 (ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian), điểm, chấm) + 缀 (CHUYẾT: vá lại với nhau, liên kết, kết nối) → điểm xuyết, tô điểm, trang điểm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "点缀" đọc là diǎn (thanh 3) + zhuì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

điểm xuyết, tô điểm, trang điểm
Phồn thể: 點綴
Hán Việt: ĐIỂM CHUYẾT
Tiếng Anh: to embellish, to ornament, to dot
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点缀”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Tập viết
Dùng trong câu
在广袤无垠的呼伦贝尔大草原上,成群洁白的羊群与蜿蜒清澈的河流将碧绿的大地点缀得如诗如画。
Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la bát ngát, từng đàn cừu trắng tinh khôi cùng dòng sông uốn lượn trong vắt đã điểm xuyết tô thắm cho mặt đất xanh biếc đẹp tựa như thơ như họa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 点缀
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “点缀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 点 (U+70B9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). [Giản thể: 点 ⇄ Phồn thể: 點 · 灬 (Bộ BỐN CHẤM HỎA) (9 nét) · Pinyin: diǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); thường gặp trong ngữ cảnh: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 點 (ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điểm (點): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 點 (âm đọc ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Từ vựng thường đàm: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 點 (âm chuẩn ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỂM (點): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); từ ghép thông dụng: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 點 [U+70B9 · ĐIỂM · diǎn]: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “点缀”