Tiếng Anh: to speculate in stocks, to trade stocks
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炒股”
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炒股 [SAO CỔ] gồm 炒 (SAO) + 股 (CỔ) → nghĩa tiếng Việt: "chơi chứng khoán, đầu tư cổ phiếu". 🦊
Phát âm "炒股" [chǎogǔ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chơi chứng khoán, đầu tư cổ phiếu
Phồn thể: 炒股
Hán Việt: SAO CỔ
Tiếng Anh: to speculate in stocks, to trade stocks
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炒股”
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Tập viết
Dùng trong câu
金融监管部门持续加强投资者教育,引导广大公众树立长期价值投资理念,坚决防范盲目炒股投机风险。
Cơ quan giám sát tài chính liên tục tăng cường giáo dục nhà đầu tư, định hướng đông đảo công chúng xác lập quan niệm đầu tư giá trị lâu dài, kiên quyết phòng ngừa rủi ro đầu cơ lướt sóng chơi chứng khoán đầu tư cổ phiếu mù quáng.

Câu 1/1
Từ “炒股” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炒 (U+7092) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xào, rang; đầu cơ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 炒 · 火 (Bộ HỎA) (8 nét) · Pinyin: chǎogǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xào, rang; đầu cơ. Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAO: xào, rang; đầu cơ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 炒 (SAO): xào, rang; đầu cơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sao (炒): xào, rang; đầu cơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 炒 (âm đọc SAO): xào, rang; đầu cơ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 炒 (âm chuẩn SAO): xào, rang; đầu cơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAO (炒): xào, rang; đầu cơ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 炒 [U+7092 · SAO · chǎogǔ]: xào, rang; đầu cơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炒股”