Tiếng Anh: to hype up, to speculate, hype, sensationalism
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “作” (TÁC) đọc thanh 4 “zuò” trong 99% các từ vựng (“công việc, bài tập, tác phẩm, tác dụng, hợp tác”); chỉ đọc thanh 1 “zuō” trong từ 作坊 (zuōfang - xưởng thủ công truyền thống).
làm, sáng tác, phát huy; công việc, bài tập, tác phẩm
VD: 工作 (gōng zuò), 作业 (zuò yè), 作用 (zuò yòng)
xưởng thủ công nhỏ (trong 作坊)
VD: 作坊 (zuō fang), 手工作坊 (shǒugōng zuōfang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炒作”
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炒作 [SAO TÁC] gồm 炒 (SAO) + 作 (TÁC) → nghĩa tiếng Việt: "thổi phồng, lăng-xê đánh bóng, tung chiêu trò". 🦊
Phát âm "炒作" [chǎozuò — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thổi phồng, lăng-xê đánh bóng, tung chiêu trò
Phồn thể: 炒作
Hán Việt: SAO TÁC
Tiếng Anh: to hype up, to speculate, hype, sensationalism
Chữ “作” (TÁC) đọc thanh 4 “zuò” trong 99% các từ vựng (“công việc, bài tập, tác phẩm, tác dụng, hợp tác”); chỉ đọc thanh 1 “zuō” trong từ 作坊 (zuōfang - xưởng thủ công truyền thống).
làm, sáng tác, phát huy; công việc, bài tập, tác phẩm
VD: 工作 (gōng zuò), 作业 (zuò yè), 作用 (zuò yòng)
xưởng thủ công nhỏ (trong 作坊)
VD: 作坊 (zuō fang), 手工作坊 (shǒugōng zuōfang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炒作”
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Tập viết
Dùng trong câu
科技界必须坚守严谨求实的科学道德规范,坚决杜绝在未经验证的前沿技术概念上进行不实夸大炒作。
Giới khoa học công nghệ bắt buộc phải giữ vững chuẩn mực đạo đức khoa học cầu thị nghiêm cẩn, kiên quyết bài trừ việc thổi phồng lăng-xê phóng đại không đúng sự thật trên các khái niệm công nghệ tiên phong chưa qua kiểm chứng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 炒作
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “炒作” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炒 (U+7092) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xào, rang; đầu cơ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 炒 · 火 (Bộ HỎA) (8 nét) · Pinyin: chǎozuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xào, rang; đầu cơ. Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAO: xào, rang; đầu cơ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 炒 (SAO): xào, rang; đầu cơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sao (炒): xào, rang; đầu cơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 炒 (âm đọc SAO): xào, rang; đầu cơ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 炒 (âm chuẩn SAO): xào, rang; đầu cơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAO (炒): xào, rang; đầu cơ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 炒 [U+7092 · SAO · chǎozuò]: xào, rang; đầu cơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炒作”