Tiếng Anh: to stir-fry, to saute, to speculate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炒”
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炒 [SAO] → "xào, rang". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "炒" [chǎo — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

xào, rang; đầu cơ
Phồn thể: 炒
Hán Việt: SAO
Tiếng Anh: to stir-fry, to saute, to speculate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炒”
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Tập viết
Dùng trong câu
妈妈在厨房里熟练地热锅下油,不一会儿就端出了一盘香气四溢的家常清炒时蔬。
Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.

Câu 1/1
Từ “炒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炒 (U+7092) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xào, rang; đầu cơ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 炒 · 火 (Bộ HỎA) (8 nét) · Pinyin: chǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xào, rang; đầu cơ. Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAO: xào, rang; đầu cơ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 炒 (SAO): xào, rang; đầu cơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sao (炒): xào, rang; đầu cơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 炒 (âm đọc SAO): xào, rang; đầu cơ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 炒 (âm chuẩn SAO): xào, rang; đầu cơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAO (炒): xào, rang; đầu cơ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 炒 [U+7092 · SAO · chǎo]: xào, rang; đầu cơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炒”