Tiếng Anh: volcano
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “火山”
Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.
Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “火山”
💡 火山 (HOẢ SƠN) = 火 (HOẢ: lửa, nổi tiếng, hot) + 山 (SƠN: ngọn núi) → núi lửa, ngọn núi lửa phun trào. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

núi lửa, ngọn núi lửa phun trào
Phồn thể: 火山
Hán Việt: HOẢ SƠN
Tiếng Anh: volcano
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “火山”
Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.
Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “火山”
Dùng trong câu
我国深海载人潜水器在西太平洋深渊海底成功发现了发育活跃的超深水热液喷口群与深海活火山地质奇观。
Tàu lặn có người lái biển sâu nước ta tại đáy vực sâu Tây Thái Bình Dương đã phát hiện thành công quần thể miệng phun thủy nhiệt siêu sâu phát triển hoạt động và kỳ quan địa chất núi lửa ngọn núi lửa còn hoạt động dưới đáy biển sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 火山
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Đù ỏa: tiếng chửi tục.
“Ông nghe thấy nói trái tai. Đù ỏa sấu đá Đồng Nai ngầy ngà.”
Từ “火山” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 火 (U+706B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lửa; nổi tiếng, hot; tức giận. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 火 · 火 (Bộ HỎA) (4 nét) · Pinyin: huǒshān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đù ỏa: tiếng chửi tục.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẢ: lửa; nổi tiếng, hot; tức giận; thường gặp trong ngữ cảnh: 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 發火 PHÁT HOẢ (nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa; phát hỏa bén lửa); 火箭 HOẢ TIỄN (tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ); 火焰 HOẢ DIỄM (ngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy); 火藥 HOẢ DƯỢC (thuốc súng, thuốc nổ; bốn phát minh lớn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 火 (HOẢ): lửa; nổi tiếng, hot; tức giận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 發火 PHÁT HOẢ (nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa; phát hỏa bén lửa); 火箭 HOẢ TIỄN (tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ); 火焰 HOẢ DIỄM (ngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy); 火藥 HOẢ DƯỢC (thuốc súng, thuốc nổ; bốn phát minh lớn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoả (火): lửa; nổi tiếng, hot; tức giận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 火 (âm đọc HOẢ): lửa; nổi tiếng, hot; tức giận. Từ vựng thường đàm: 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 發火 PHÁT HOẢ (nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa; phát hỏa bén lửa); 火箭 HOẢ TIỄN (tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ); 火焰 HOẢ DIỄM (ngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy); 火藥 HOẢ DƯỢC (thuốc súng, thuốc nổ; bốn phát minh lớn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 火 (âm chuẩn HOẢ): lửa; nổi tiếng, hot; tức giận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẢ (火): lửa; nổi tiếng, hot; tức giận; từ ghép thông dụng: 火車站 HOẢ XA TRẠM (ga xe lửa, ga tàu); 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 發火 PHÁT HOẢ (nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa; phát hỏa bén lửa); 火箭 HOẢ TIỄN (tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ); 火焰 HOẢ DIỄM (ngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy); 火藥 HOẢ DƯỢC (thuốc súng, thuốc nổ; bốn phát minh lớn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 火 [U+706B · HOẢ · huǒshān]: lửa; nổi tiếng, hot; tức giận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “火山”