Tiếng Anh: waterfall, cascade, falls
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瀑布”
Chữ BỘC (瀑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 18 nét (15 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 瀑布 (BỘC BỐ: thác nước, dòng thác đổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “瀑布”
💡 瀑布 (BỘC BỐ) = 瀑 (BỘC: thác nước, mưa to) + 布 (BỐ: vải, tấm vải, bố trí) → thác nước, dòng thác đổ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "瀑布" đọc là pù (thanh 4) + bù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thác nước, dòng thác đổ
Phồn thể: 瀑布
Hán Việt: BỘC BỐ
Tiếng Anh: waterfall, cascade, falls
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瀑布”
Chữ BỘC (瀑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 18 nét (15 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 瀑布 (BỘC BỐ: thác nước, dòng thác đổ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “瀑布”
Dùng trong câu
黄果树大瀑布那滔滔水流自数十米高的悬崖巨石上倾泻而下,水雾漫天升腾、气势磅礴惊心动魄。
Dòng nước cuồn cuộn của đại thác nước Hoàng Quả Thụ từ vách đá cao hàng chục mét đổ ào ào xuống, sương nước bốc lên mù mịt ngút trời, khí thế hùng vĩ lay động lòng người.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 瀑布
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “瀑布” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瀑 (U+7011) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thác nước, thác nước; mưa to. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瀑 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (18 nét) · Pinyin: pù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thác nước, thác nước; mưa to. Chữ BỘC (瀑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 18 nét (15 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 瀑布 (BỘC BỐ: thác nước, dòng thác đổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瀑布 BỘC BỐ (thác nước, dòng thác đổ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瀑 (BỘC): thác nước, thác nước; mưa to. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瀑布 BỘC BỐ (thác nước, dòng thác đổ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộc (瀑): thác nước, thác nước; mưa to.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瀑 (âm đọc BỘC): thác nước, thác nước; mưa to. Từ vựng thường đàm: 瀑布 BỘC BỐ (thác nước, dòng thác đổ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瀑 (âm chuẩn BỘC): thác nước, thác nước; mưa to.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘC (瀑): thác nước, thác nước; mưa to; từ ghép thông dụng: 瀑布 BỘC BỐ (thác nước, dòng thác đổ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瀑 [U+7011 · BỘC · pù]: thác nước, thác nước; mưa to.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瀑布”