Tiếng Anh: tide, tidal, damp, trendy, wave/upsurge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潮”
Chữ TRIỀU (潮) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵) chỉ dòng nước và chữ TRIỀU (朝 - buổi sớm, có bộ NHẬT 日 và bộ NGUYỆT 月) biểu âm kiêm gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, con nước dâng buổi sáng theo lực hút mặt trăng gọi là TRIỀU (潮), buổi chiều gọi là TỊCH (汐). Từ hiện tượng thủy triều hùng vĩ, chữ mở rộng chỉ trào lưu thời đại và khí thế dâng cao.
Giọt THỦY (氵) dâng buổi ban mai TRIỀU (朝), Vầng NGUYỆT (月) dẫn lối sông dài biển khơi. Chữ TRIỀU (潮) cuộn sóng muôn nơi, Trào lưu thời đại rạng ngời vươn xa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 潮 [TRÀO] → "thủy triều, triều dâng". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "潮" [cháo — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thủy triều, triều dâng; ẩm ướt; trào lưu hợp thời
Phồn thể: 潮
Hán Việt: TRÀO
Tiếng Anh: tide, tidal, damp, trendy, wave/upsurge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潮”
Chữ TRIỀU (潮) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵) chỉ dòng nước và chữ TRIỀU (朝 - buổi sớm, có bộ NHẬT 日 và bộ NGUYỆT 月) biểu âm kiêm gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, con nước dâng buổi sáng theo lực hút mặt trăng gọi là TRIỀU (潮), buổi chiều gọi là TỊCH (汐). Từ hiện tượng thủy triều hùng vĩ, chữ mở rộng chỉ trào lưu thời đại và khí thế dâng cao.
Giọt THỦY (氵) dâng buổi ban mai TRIỀU (朝), Vầng NGUYỆT (月) dẫn lối sông dài biển khơi. Chữ TRIỀU (潮) cuộn sóng muôn nơi, Trào lưu thời đại rạng ngời vươn xa.
Tập viết
Dùng trong câu
钱塘江大潮波澜壮阔、奔腾咆哮,宛如万马奔腾,展现了大自然鬼斧神工的宏伟奇观。
Thủy triều triều dâng sông Tiền Đường sóng cuộn dạt dào, gầm thét cuồn cuộn tựa như vạn con tuấn mã phi nước đại, phô diễn kỳ quan vĩ đại biến hóa khôn lường của thiên nhiên tạo hóa.

Câu 1/1
Từ “潮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潮 (U+6F6E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuỷ triều
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thủy triều, con nước; trào lưu, xu thế; ẩm ướt. Chữ TRIỀU (潮) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵) chỉ dòng nước và chữ TRIỀU (朝 - buổi sớm, có bộ NHẬT 日 và bộ NGUYỆT 月) biểu âm kiêm gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, con nước dâng buổi sáng theo lực hút mặt trăng gọi là TRIỀU (潮), buổi chiều gọi là TỊCH (汐). Từ hiện tượng thủy triều hùng vĩ, chữ mở rộng chỉ trào lưu thời đại và khí thế dâng cao. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 潮流 TRÀO LƯU (trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp); 高潮 CAO TRÀO (cao trào, đỉnh điểm (cảm xúc, cốt truyện)); 海潮 HẢI TRÀO (Hải triều); 水潮 THUỶ TRÀO (Thuỷ triều).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
củi rều
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潮 (TRÀO): Thủy triều, con nước; trào lưu, xu thế; ẩm ướt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (潮流 TRÀO LƯU (trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp); 高潮 CAO TRÀO (cao trào, đỉnh điểm (cảm xúc, cốt truyện)); 海潮 HẢI TRÀO (Hải triều); 水潮 THUỶ TRÀO (Thuỷ triều)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trào (潮): Thủy triều, con nước; trào lưu, xu thế; ẩm ướt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潮 (âm đọc TRÀO): Thủy triều, con nước; trào lưu, xu thế; ẩm ướt. Từ vựng thường đàm: 潮流 TRÀO LƯU (trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy); 潮溼 TRÀO THẤP (ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp); 高潮 CAO TRÀO (cao trào, đỉnh điểm (cảm xúc, cốt truyện)); 海潮 HẢI TRÀO (Hải triều); 水潮 THUỶ TRÀO (Thuỷ triều).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潮 (âm chuẩn TRÀO): Thủy triều, con nước; trào lưu, xu thế; ẩm ướt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 潮 [U+6F6E · TRÀO · cháo]: Thủy triều, con nước; trào lưu, xu thế; ẩm ướt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潮”