Tiếng Anh: beach, sea coast; river bank
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滨”
Chữ TÂN (滨, phồn thể: 濱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 海滨 (HẢI TÂN: bờ biển, bãi biển, ven biển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 滨 [TÂN] → "bãi biển, bờ biển". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "滨" [bīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bãi biển, bờ biển; bờ sông
Phồn thể: 濱
Hán Việt: TÂN
Tiếng Anh: beach, sea coast; river bank
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滨”
Chữ TÂN (滨, phồn thể: 濱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 海滨 (HẢI TÂN: bờ biển, bãi biển, ven biển).
Tập viết
Dùng trong câu
“滨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“滨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “滨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滨 (U+6EE8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bãi biển, bờ biển; bờ sông. [Giản thể: 滨 ⇄ Phồn thể: 濱 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (13 nét) · Pinyin: bīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bãi biển, bờ biển; bờ sông. Chữ TÂN (滨, phồn thể: 濱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 海滨 (HẢI TÂN: bờ biển, bãi biển, ven biển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 海濱 HẢI TÂN (bờ biển, bãi biển, ven biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂN: bãi biển, bờ biển; bờ sông; thường gặp trong ngữ cảnh: 海濱 HẢI TÂN (bờ biển, bãi biển, ven biển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 濱 (TÂN): bãi biển, bờ biển; bờ sông. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (海濱 HẢI TÂN (bờ biển, bãi biển, ven biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tân (濱): bãi biển, bờ biển; bờ sông.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 濱 (âm đọc TÂN): bãi biển, bờ biển; bờ sông. Từ vựng thường đàm: 海濱 HẢI TÂN (bờ biển, bãi biển, ven biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 濱 (âm chuẩn TÂN): bãi biển, bờ biển; bờ sông.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂN (濱): bãi biển, bờ biển; bờ sông; từ ghép thông dụng: 海濱 HẢI TÂN (bờ biển, bãi biển, ven biển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 濱 [U+6EE8 · TÂN · bīn]: bãi biển, bờ biển; bờ sông.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滨”