Tiếng Anh: ferry; saliva; ford
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “津”
Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “津”
💡 津 [TÂN] → "phà". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "津" [jīn — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

phà; nước bọt; ford
Phồn thể: 津
Hán Việt: TÂN
Tiếng Anh: ferry; saliva; ford
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “津”
Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “津”
Dùng trong câu
“津”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“津” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “津” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 津 (U+6D25) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phà; nước bọt; ford. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 津 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: jīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phà; nước bọt; ford. Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂN: phà; nước bọt; ford; thường gặp trong ngữ cảnh: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 津 (TÂN): phà; nước bọt; ford. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tân (津): phà; nước bọt; ford.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 津 (âm đọc TÂN): phà; nước bọt; ford. Từ vựng thường đàm: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 津 (âm chuẩn TÂN): phà; nước bọt; ford.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂN (津): phà; nước bọt; ford; từ ghép thông dụng: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 津 [U+6D25 · TÂN · jīn]: phà; nước bọt; ford.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “津”