Tiếng Anh: jade's streaks
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑸”
Chữ TÂN (璸): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 18 nét (14 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瑸 (âm Hán Việt: TÂN) → "vệt ngọc". 🦊
Phát âm "瑸" [bīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vệt ngọc
Phồn thể: 璸
Hán Việt: TÂN
Tiếng Anh: jade's streaks
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑸”
Chữ TÂN (璸): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 18 nét (14 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“瑸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“瑸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “瑸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瑸 (U+7478) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vệt ngọc. [Giản thể: 瑸 ⇄ Phồn thể: 璸 · 玉 (18 nét) · Pinyin: bīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vệt ngọc. Chữ TÂN (璸): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 18 nét (14 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂN: vệt ngọc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 璸 (TÂN): vệt ngọc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tân (璸): vệt ngọc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 璸 (âm đọc TÂN): vệt ngọc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 璸 (âm chuẩn TÂN): vệt ngọc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂN (璸): vệt ngọc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 璸 [U+7478 · TÂN · bīn]: vệt ngọc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瑸”