Tiếng Anh: parade, procession, demonstration, to parade
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “游行”
Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.
Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 游行 (DU HÀNH) = 游 (DU: bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả) + 行 (HÀNH: đi, làm, được) → diễu hành, tuần hành rước lễ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

diễu hành, tuần hành rước lễ
Phồn thể: 遊行
Hán Việt: DU HÀNH
Tiếng Anh: parade, procession, demonstration, to parade
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “游行”
Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.
Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.
Tập viết
Dùng trong câu
在庆祝重大科技攻关胜利的盛大群众游行队伍中,“科技自立自强、勇攀世界高峰”的巨幅标语分外醒目耀眼。
Trong đoàn diễu hành tuần hành quần chúng long trọng chúc mừng thắng lợi của trận đánh vượt khó khoa học công nghệ trọng đại, khẩu hiệu biểu ngữ khổ lớn 'Tự chủ tự cường khoa học công nghệ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới' vô cùng nổi bật lóa mắt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 游行
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
Từ “游行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 游 (U+6E38) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả. [Giản thể: 游 ⇄ Phồn thể: 遊 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (12 nét) · Pinyin: yóuxíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả. Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 旅游 LỮ DU (du lịch); 游泳 DU VỊNH (bơi lội); 游戲 DU HÍ (trò chơi); 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 遊覽 DU LÃM (tham quan, du ngoạn, vãn cảnh); 上游 THƯỢNG DU (thượng nguồn (sông); đứng ở vị trí thượng lưu dẫn đầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DU: bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả; thường gặp trong ngữ cảnh: 旅游 LỮ DU (du lịch); 游泳 DU VỊNH (bơi lội); 游戲 DU HÍ (trò chơi); 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 遊覽 DU LÃM (tham quan, du ngoạn, vãn cảnh); 上游 THƯỢNG DU (thượng nguồn (sông); đứng ở vị trí thượng lưu dẫn đầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遊 (DU): Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (旅游 LỮ DU (du lịch); 游泳 DU VỊNH (bơi lội); 游戲 DU HÍ (trò chơi); 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 遊覽 DU LÃM (tham quan, du ngoạn, vãn cảnh); 上游 THƯỢNG DU (thượng nguồn (sông); đứng ở vị trí thượng lưu dẫn đầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Du (遊): Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遊 (âm đọc DU): Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả. Từ vựng thường đàm: 旅游 LỮ DU (du lịch); 游泳 DU VỊNH (bơi lội); 游戲 DU HÍ (trò chơi); 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 遊覽 DU LÃM (tham quan, du ngoạn, vãn cảnh); 上游 THƯỢNG DU (thượng nguồn (sông); đứng ở vị trí thượng lưu dẫn đầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遊 (âm chuẩn DU): Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DU (遊): Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả; từ ghép thông dụng: 旅游 LỮ DU (du lịch); 游泳 DU VỊNH (bơi lội); 游戲 DU HÍ (trò chơi); 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 遊覽 DU LÃM (tham quan, du ngoạn, vãn cảnh); 上游 THƯỢNG DU (thượng nguồn (sông); đứng ở vị trí thượng lưu dẫn đầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遊 [U+6E38 · DU · yóuxíng]: Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “游行”