Tiếng Anh: to inject, to inoculate, injection, inoculation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “注射”
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 注射 (CHÚ XẠ) = 注 (CHÚ: tập trung, trực tiếp) + 射 (XẠ: bắn, phóng ra, phát ra) → tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "注射" đọc là zhù (thanh 4) + shè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)
Phồn thể: 注射
Hán Việt: CHÚ XẠ
Tiếng Anh: to inject, to inoculate, injection, inoculation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “注射”
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面开展适龄儿童免疫规划疫苗免费接种注射工作,构筑起阻断严重传染病传播的坚固人群免疫屏障。
Nhà nước triển khai toàn diện công tác tiêm chủng tiêm chích vắc-xin miễn phí trong chương trình tiêm chủng mở rộng cho trẻ em trong độ tuổi quy định, xây dựng nên tấm lá chắn miễn dịch cộng đồng kiên cố ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 注射
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “注射” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 注 (U+6CE8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tập trung, tập trung, trực tiếp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 注 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: zhù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tập trung, tập trung, trực tiếp. Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÚ: tập trung, tập trung, trực tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 注 (CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chú (注): tập trung, tập trung, trực tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 注 (âm đọc CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp. Từ vựng thường đàm: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 注 (âm chuẩn CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÚ (注): tập trung, tập trung, trực tiếp; từ ghép thông dụng: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 注 [U+6CE8 · CHÚ · zhù]: tập trung, tập trung, trực tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “注射”