Tiếng Anh: juice, liquor, fluid, sap, gravy, sauce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汁”
Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “汁”
💡 汁 [TRẤP, CHẤP] → "nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "汁" [zhī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt
Phồn thể: 汁
Hán Việt: TRẤP, CHẤP
Tiếng Anh: juice, liquor, fluid, sap, gravy, sauce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汁”
Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “汁”
Dùng trong câu
果汁
Từ ghép chứa chữ 汁: “果汁” (QUẢ TRẤP — nước trái cây).

Câu 1/1
Từ “汁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 汁 (U+6C41) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chấp chới, chấp chểnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt. Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẤP: nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt; thường gặp trong ngữ cảnh: 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 汁 (TRẤP): nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trấp (汁): nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 汁 (âm đọc TRẤP): nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt. Từ vựng thường đàm: 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 汁 (âm chuẩn TRẤP): nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
trấp (nước ép thịt hay rau quả)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 汁 [U+6C41 · TRẤP · zhī]: nước trái cây, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “汁”