Tiếng Anh: resolute, decisive, firm, persist
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毅”
Chữ NGHỊ (毅) là chữ hội ý, bên trái vẽ con lợn rừng lông xù lên khi đối mặt kẻ thù nguy hiểm, bên phải là cây thương kích (殳). Nghị lực là sức mạnh tinh thần quyết liệt, không hề lùi bước khi đối diện hiểm nguy.
Lông dựng ngược trước phong ba Tay vung kích búa xông pha dặm trường. Gặp cơn sóng gió bộ THÙ (殳), Chữ NGHỊ (毅) quyết chí công phu vẹn toàn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “毅”
💡 毅 (âm Hán Việt: NGHỊ) → "Nghị (Kiên nghị, nghị lực phi thường, quả quyết, dũng cảm vượt mọi phong ba bão táp.).". 🦊
Phát âm "毅" [yì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Nghị (Kiên nghị, nghị lực phi thường, quả quyết, dũng cảm vượt mọi phong ba bão táp.).
Phồn thể: 毅
Hán Việt: NGHỊ
Tiếng Anh: resolute, decisive, firm, persist
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毅”
Chữ NGHỊ (毅) là chữ hội ý, bên trái vẽ con lợn rừng lông xù lên khi đối mặt kẻ thù nguy hiểm, bên phải là cây thương kích (殳). Nghị lực là sức mạnh tinh thần quyết liệt, không hề lùi bước khi đối diện hiểm nguy.
Lông dựng ngược trước phong ba Tay vung kích búa xông pha dặm trường. Gặp cơn sóng gió bộ THÙ (殳), Chữ NGHỊ (毅) quyết chí công phu vẹn toàn.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “毅”
Dùng trong câu
取名“毅”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Nghị” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “毅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毅 (U+6BC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 毅 · 立 (Bộ LẬP) (15 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. Chữ NGHỊ (毅) là chữ hội ý, bên trái vẽ con lợn rừng lông xù lên khi đối mặt kẻ thù nguy hiểm, bên phải là cây thương kích (殳). Nghị lực là sức mạnh tinh thần quyết liệt, không hề lùi bước khi đối diện hiểm nguy. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHỊ: nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát; thường gặp trong ngữ cảnh: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 毅 (NGHỊ): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghị (毅): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 毅 (âm đọc NGHỊ): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. Từ vựng thường đàm: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 毅 (âm chuẩn NGHỊ): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHỊ (毅): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát; từ ghép thông dụng: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 毅 [U+6BC5 · NGHỊ · yì]: Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毅”