Tiếng Anh: used in transliterating non-Chinese words such as Europe, ohm; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “欧”
Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 欧 (âm Hán Việt: ÂU) → "Chữ Hán mang ý nghĩa cao quý, cát tường trong danh xưng và văn hóa Á Đông.". 🦊
Phát âm "欧" [ōu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Chữ Hán mang ý nghĩa cao quý, cát tường trong danh xưng và văn hóa Á Đông.
Phồn thể: 歐
Hán Việt: ÂU
Tiếng Anh: used in transliterating non-Chinese words such as Europe, ohm; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “欧”
Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).
Tập viết
Dùng trong câu
“欧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“欧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “欧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 欧 (U+6B27) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dịch.: Châu Âu; om; họ. [Giản thể: 欧 ⇄ Phồn thể: 歐 · 匚 (Bộ PHƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: ōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch.: Châu Âu; om; họ. Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 歐洲 ÂU CHÂU (châu Âu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÂU: dịch.: châu âu; om; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 歐洲 ÂU CHÂU (châu Âu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歐 (ÂU): dịch.: Châu Âu; om; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (歐洲 ÂU CHÂU (châu Âu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Âu (歐): dịch.: Châu Âu; om; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歐 (âm đọc ÂU): dịch.: Châu Âu; om; họ. Từ vựng thường đàm: 歐洲 ÂU CHÂU (châu Âu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歐 (âm chuẩn ÂU): dịch.: Châu Âu; om; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÂU (歐): dịch.: Châu Âu; om; họ; từ ghép thông dụng: 歐洲 ÂU CHÂU (châu Âu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歐 [U+6B27 · ÂU · ōu]: dịch.: Châu Âu; om; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “欧”