Tiếng Anh: several, various
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诸”
Chữ CHƯ (诸, phồn thể: 諸): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 诸位 (CHƯ VỊ: chư vị, các vị, quý vị có mặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诸 [CHƯ] → "nhiều, khác nhau". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "诸" [zhū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhiều, khác nhau
Phồn thể: 諸
Hán Việt: CHƯ
Tiếng Anh: several, various
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诸”
Chữ CHƯ (诸, phồn thể: 諸): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 诸位 (CHƯ VỊ: chư vị, các vị, quý vị có mặt).
Tập viết
Dùng trong câu
“诸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“诸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “诸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诸 (U+8BF8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc CHÃ (GDHN) của chữ 诸.
chư vị, chư quân
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khác nhau, tất cả, những thứ này; họ. Chữ CHƯ (诸, phồn thể: 諸): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 诸位 (CHƯ VỊ: chư vị, các vị, quý vị có mặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 諸位 CHƯ VỊ (chư vị, các vị, quý vị có mặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 諸 (CHƯ): khác nhau, tất cả, những thứ này; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (諸位 CHƯ VỊ (chư vị, các vị, quý vị có mặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chư (諸): khác nhau, tất cả, những thứ này; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 諸 (âm đọc CHƯ): khác nhau, tất cả, những thứ này; họ. Từ vựng thường đàm: 諸位 CHƯ VỊ (chư vị, các vị, quý vị có mặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 諸 (âm chuẩn CHƯ): khác nhau, tất cả, những thứ này; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诸”