Tiếng Anh: column, category (in a paper/site), TV program section
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栏目”
Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “栏目”
💡 栏目 (LAN MỤC) = 栏 (LAN: lan can, bút động vật) + 目 (MỤC: mắt, mục, đề mục) → chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "栏目" đọc là lán (thanh 2) + mù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí
Phồn thể: 欄目
Hán Việt: LAN MỤC
Tiếng Anh: column, category (in a paper/site), TV program section
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栏目”
Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “栏目”
Dùng trong câu
国家广播电视台开辟了大型科普纪实精品栏目,深入展现战略科学家与大国工匠科技报国的动人奋斗故事。
Đài Phát thanh và Truyền hình Quốc gia đã mở chuyên mục phim tài liệu phổ biến khoa học đặc sắc quy mô lớn, khắc họa sâu sắc những câu chuyện phấn đấu cảm động phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của các nhà khoa học chiến lược và thợ cả đại đức của đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 栏目
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “栏目” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栏 (U+680F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây mộc lan
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lan can, lan can; bút động vật. Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 欄 (LAN): lan can, lan can; bút động vật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lan (欄): lan can, lan can; bút động vật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 欄 (âm đọc LAN): lan can, lan can; bút động vật. Từ vựng thường đàm: 欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 欄 (âm chuẩn LAN): lan can, lan can; bút động vật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
cái lườn
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栏目”